Máy tính Fibonacci
Chọn số lượng số hạng bạn muốn (từ 1 đến 200) và máy tính Fibonacci này sẽ dựng dãy F(1), F(2), F(3)… trong đó mỗi số là tổng của hai số liền trước. Nó cho biết số Fibonacci thứ n, tổng lũy tiến của toàn bộ dãy và tỷ số của hai số hạng cuối, vốn hội tụ về tỷ lệ vàng. Mỗi giá trị được tính bằng số học số nguyên lớn chính xác, nên ngay cả số hạng thứ 200 dài 42 chữ số cũng được trả về mà không có sai số làm tròn.
Cách máy tính hoạt động
-
1
Nhập số lượng số hạng
Gõ số lượng số Fibonacci bạn cần, từ 1 đến 200.
-
2
Chọn một chế độ
Hiển thị dãy số, giới hạn ở 100 số hạng đầu tiên, hoặc chỉ số hạng thứ n nếu bạn chỉ quan tâm đến giá trị cuối cùng.
-
3
Đọc kết quả
Xem số Fibonacci thứ n, tổng của tất cả các số hạng và giá trị xấp xỉ của tỷ lệ vàng, tất cả đều chính xác.
Công thức Fibonacci
Dãy Fibonacci được xác định bằng một hệ thức truy hồi đơn giản:
F(1) = 1
F(2) = 1
F(n) = F(n-1) + F(n-2) với n > 2
Mỗi số hạng là tổng của hai số hạng liền trước. Máy tính này dùng quy ước F(1) = 1, F(2) = 1, nên dãy bắt đầu bằng 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55…
Một ví dụ có lời giải
Để tìm F(10), hãy cộng dần từng số hạng:
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55
Vậy F(10) = 55. Tổng của mười số hạng đó là 143, và tỷ số của hai số hạng cuối, 55 / 34 ≈ 1,6176, đã gần với tỷ lệ vàng φ ≈ 1,6180339887.
Dãy số, tổng và tỷ lệ vàng
| n | F(n) | Tổng F(1)..F(n) | F(n) / F(n-1) |
|---|---|---|---|
| 5 | 5 | 12 | 1,6667 |
| 10 | 55 | 143 | 1,6176 |
| 15 | 610 | 1596 | 1,6181 |
| 20 | 6765 | 17710 | 1,6180 |
Một đẳng thức đẹp: tổng của n số Fibonacci đầu tiên bằng F(n+2) − 1. Với n = 10, ta có F(12) − 1 = 144 − 1 = 143, khớp với bảng.
Những lỗi thường gặp
- Cách đánh chỉ số khác nhau. Một số sách giáo khoa bắt đầu từ F(0) = 0. Công cụ này dùng F(1) = 1, F(2) = 1, vì vậy hãy dịch chỉ số đi một đơn vị nếu bạn so sánh với bảng dựa trên F(0).
- Tràn số dấu phẩy động. Tính các số Fibonacci lớn bằng số dấu phẩy động thông thường sẽ mất độ chính xác sau khoảng F(78). Máy tính này dùng số học số nguyên lớn chính xác, nên F(200) (một số có 42 chữ số) được trả về đầy đủ.
- Tỷ lệ vàng là một giới hạn, không phải một đẳng thức. F(n) / F(n-1) chỉ tiến gần tới φ; với n hữu hạn nó không bao giờ bằng đúng φ. Với các giá trị n nhỏ, độ lệch thấy rõ.
Câu hỏi thường gặp
Một chuỗi số trong đó mỗi số hạng là tổng của hai số hạng liền trước, bắt đầu bằng 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21… Nó xuất hiện khắp toán học và tự nhiên, từ cách sắp xếp lá cây đến những vỏ ốc hình xoắn.
Bằng hệ thức truy hồi F(n) = F(n-1) + F(n-2). Công cụ này cộng các số hạng theo cách lặp với số học số nguyên lớn chính xác, nên ngay cả F(200) cũng được tính mà không làm tròn.
Khi n tăng, F(n) / F(n-1) hội tụ về tỷ lệ vàng φ ≈ 1,6180339887, một tính chất cơ bản của dãy được chứng minh từ dạng đóng của nó (công thức Binet).
Không có gì bạn gõ được lưu lại hay chia sẻ. Con số chỉ được gửi đến máy chủ của chúng tôi để tính kết quả và trong luồng từng bước, nó cũng nằm trong liên kết trang giữa các bước. Không dùng cho mục đích nào khác.
Công cụ liên quan
Máy tính RREF
Tìm ma trận bậc thang rút gọn của ma trận số. Xem phép biến đổi hàng, hạng, số chiều không gian không, cột trụ và cột tự do cho ma trận đến 8 × 8.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính eGFR
Ước tính eGFR từ creatinin huyết thanh, tuổi và giới tính bằng phương trình creatinin CKD-EPI 2021 không dùng yếu tố chủng tộc. Kết quả theo mL/phút/1,73 m².
Máy tính làm tròn
Làm tròn số thập phân chính xác từ 12 chữ số sau dấu phẩy đến hàng nghìn tỷ. So sánh làm tròn nửa chẵn, trần, sàn và năm quy tắc khác.
Công cụ tính tỷ số nén
Tính tỷ số nén của động cơ từ đường kính xi-lanh, hành trình và thể tích buồng đốt. Nhận kết quả dạng X,X:1 cùng thể tích quét mỗi xi-lanh, ngay trên trình duyệt của bạn.
Công cụ tính chi phí nhiên liệu
Ước tính chi phí nhiên liệu từ quãng đường, mức tiêu thụ và giá tại cây xăng. Dùng km/l, L/100 km hoặc MPG với đơn vị phù hợp.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- Kalkulator Fibonacci [ID]
- เครื่องคิดเลขฟีโบนัชชี [TH]
- Fibonacci-kalkylator [SV]
- Calculadora de Fibonacci [ES]
- Fibonacci-Rechner [DE]
- Fibonacci-calculator [NL]
- 피보나치 계산기 [KO]
- Kalkulator Fibonacciego [PL]
- Fibonacci Hesaplayıcı [TR]
- حاسبة فيبوناتشي [AR]
- Calculateur de Fibonacci [FR]
- フィボナッチ計算ツール [JA]
- Calculadora de Fibonacci [PT]
- 斐波那契计算器 [ZH]
- Fibonacci Calculator [EN]
- Calcolatore di Fibonacci [IT]
- Калькулятор Фибоначчи [RU]