Công cụ tính PPM
Công cụ này lấy mg/L làm giá trị gần đúng của ppm theo khối lượng đối với dung dịch nước pha loãng có khối lượng riêng gần 1 kg/L. Nhập khối lượng chất tan bằng miligam và tổng thể tích dung dịch bằng lít. Công thức không dùng cho khí, chất lỏng đậm đặc hoặc hỗn hợp có khối lượng riêng khác đáng kể.
Cách tính PPM
-
1
Nhập khối lượng chất tan
Ghi lượng chất đã hòa tan bằng miligam (mg).
-
2
Nhập tổng thể tích
Dùng lít (L) của dung dịch hoàn chỉnh, không chỉ riêng dung môi.
-
3
Xem nồng độ
Kết quả hiển thị mg/L ≈ ppm cùng với ppb và phần trăm.
Công thức và giả định
ppm gần đúng = khối lượng chất tan (mg) ÷ thể tích dung dịch (L)
PPM chính xác là tỷ lệ giữa các đại lượng cùng loại, thường là khối lượng/khối lượng hoặc thể tích/thể tích. Ở đây mg/L gần bằng ppm theo khối lượng vì 1 L dung dịch nước pha loãng nặng khoảng 1 kg.
1 ppm ≈ 1 mg/L = 1.000 ppb1 ppm = 0,0001 %phần trăm = ppm ÷ 10.000
Với 5 mg trong 2 L, kết quả là 2,5 ppm, 2.500 ppb và 0,00025 %. Phép tính này không cho biết nồng độ có an toàn hay không; giới hạn phụ thuộc vào chất và mục đích sử dụng.
| Dữ liệu nhập | Kết quả |
|---|---|
| 1 mg trong 1 L | ≈ 1 ppm |
| 25 mg trong 10 L | ≈ 2,5 ppm |
| 1 g trong 1.000 L | ≈ 1 ppm |
Giới hạn
- Đổi mL sang L và g sang mg trước khi nhập.
- Với dung môi, nước muối hoặc siro, hãy dùng ppm khối lượng/khối lượng và khối lượng riêng thực.
- Trong khí, ppm thường là thể tích/thể tích; công thức này không áp dụng.
Câu hỏi thường gặp
mg/L là khối lượng trên thể tích, còn ppm là tỷ lệ giữa các đại lượng cùng loại. Trong nước pha loãng, các con số gần nhau vì 1 L nặng khoảng 1 kg.
Chia ppm cho 10.000. Ví dụ, 2.500 ppm bằng 0,25 %.
Chỉ khi hỗn hợp pha loãng và khối lượng riêng gần 1 kg/L. Trường hợp khác cần khối lượng riêng hoặc phép tính khối lượng/khối lượng.
Không. Giao diện thường gửi giá trị đến máy chủ khi cập nhật kết quả; chế độ từng bước cũng đưa chúng vào URL. Chỉ dùng số đo không nhạy cảm.
Công cụ liên quan
Máy tính tuổi
Tính tuổi chính xác theo năm, tháng và ngày từ ngày sinh, kèm tổng số ngày, giờ và đếm ngược đến sinh nhật kế tiếp.
Công cụ tính tỷ số nén
Tính tỷ số nén của động cơ từ đường kính xi-lanh, hành trình và thể tích buồng đốt. Nhận kết quả dạng X,X:1 cùng thể tích quét mỗi xi-lanh, ngay trên trình duyệt của bạn.
Máy tính cổ tức
Ước tính thu nhập cổ tức hằng năm, lợi suất cổ tức và tăng trưởng tái đầu tư từ số cổ phiếu, giá và cổ tức mỗi cổ phiếu.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính lũy thừa
Tính cơ số nâng lên lũy thừa nguyên, thập phân, âm hoặc phân số bất kỳ. Độ chính xác đầy đủ và ký hiệu khoa học cho kết quả rất lớn hoặc rất nhỏ.
Máy đếm tiền
Đếm tiền mặt theo tờ tiền, xu lẻ và cuộn xu chuẩn của Mỹ. Nhập số lượng từng mệnh giá để có tổng tiền giấy, giá trị xu, số lượng và tổng cộng.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- เครื่องคำนวณ PPM [TH]
- Calculateur de PPM [FR]
- PPM 계산기 [KO]
- Kalkulator PPM [ID]
- Calculadora de PPM [PT]
- PPM-calculator [NL]
- حاسبة الأجزاء في المليون (PPM) [AR]
- PPM-Rechner [DE]
- Calculadora de PPM [ES]
- PPM-kalkylator [SV]
- PPM 計算ツール [JA]
- Kalkulator PPM [PL]
- PPM 计算器 [ZH]
- PPM Calculator [EN]
- Calcolatore PPM [IT]
- Калькулятор PPM [RU]
- PPM Hesaplayıcı [TR]