Bộ tính toán MPG
Giá trị MPG hiển thị trên bảng điều khiển của bạn chỉ là một ước tính. Để có con số chính xác hơn, hãy đổ đầy nhiên liệu vào bình xăng, đặt đồng hồ đo quãng đường về mức 0, lái xe bình thường, sau đó đổ thêm nhiên liệu và chia số dặm đã đi cho lượng gallon nhiên liệu tiêu thụ. Bộ tính này sẽ thực hiện phép chia thay bạn và hiển thị hiệu suất tiêu thụ tương ứng dưới dạng L/100 km (tiêu chuẩn châu Âu) hoặc km/l (thường dùng ở châu Á), giúp bạn dễ dàng so sánh giữa các khu vực mà không cần tính toán lại.
Làm thế nào để đo chính xác mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế (MPG) của bạn
-
1
Đổ đầy bình xăng và ghi lại đồng hồ quãng đường
Đổ đến lần ngắt tự động đầu tiên của vòi bơm, không đổ thêm. Ghi lại tổng số quãng đường trên đồng hồ hoặc đặt đồng hồ đo hành trình (trip) về 0.
-
2
Lái cho đến khi bình xăng gần cạn
Quãng đường càng dài thì con số càng chính xác. Một chuyến đi làm ngắn lẻ sẽ có độ dao động quá lớn.
-
3
Đổ đầy lại và ghi lại số gallon
Đổ đến đúng mức ngắt đầu tiên như trước. Ghi lại số gallon đã đổ ghi trên hóa đơn ở trụ bơm.
-
4
Chia số dặm cho số gallon
MPG = số dặm đã đi ÷ số gallon đã dùng. Bộ tính cũng hiển thị giá trị tương đương L/100 km và km/l.
MPG, L/100 km và km/l, mối quan hệ giữa chúng
Ba đơn vị đánh giá hiệu quả nhiên liệu phổ biến đều đo cùng một thông số nhưng ở dạng ngược nhau; đó là lý do vì sao các chỉ số L/100 km và MPG thường được biểu diễn ngược chiều. Số MPG càng cao thì càng tốt; ngược lại, giá trị L/100 km càng thấp thì càng tốt.
Tài liệu tham khảo nhanh về chuyển đổi
| MPG (Mỹ) | Lít/100 km | km/l | Tương đương loại xe nào |
|---|---|---|---|
| 12 | 19,6 | 5,1 | Xe tải lớn, kéo rơ-moóc, xe nhà di động (RV) |
| 18 | 13,1 | 7,7 | SUV cỡ lớn, xe bán tải đời cũ |
| 22 | 10,7 | 9,4 | Sedan cỡ trung, SUV cỡ trung |
| 28 | 8,4 | 11,9 | Sedan cỡ nhỏ, SUV tiết kiệm |
| 35 | 6,7 | 14,9 | Hatchback tiết kiệm nhiên liệu |
| 45 | 5,2 | 19,1 | Xe hybrid |
| 55 | 4,3 | 23,4 | Xe hybrid cỡ Prius khi chạy trong thành phố |
| Trên 100 MPGe | 2,4 hoặc thấp hơn | Trên 42 | Xe điện hiện đại (tương đương về năng lượng) |
Gallon Mỹ so với gallon Hoàng gia
Một gallon Mỹ bằng 3,785 lít. Một gallon Hoàng gia (Anh Quốc và một số quốc gia vùng Caribe) bằng 4,546 lít, lớn hơn khoảng 20%. Một chiếc xe đạt 40 MPG theo chuẩn Mỹ tương đương khoảng 48 MPG theo chuẩn Hoàng gia. Hãy luôn kiểm tra con số công bố dùng loại gallon nào trước khi so sánh.
Vì sao MPG thực tế của bạn khác với thông số ghi trên nhãn xe
- Những chuyến đi ngắn. Động cơ khi còn lạnh chạy với hỗn hợp đậm trong một đến hai dặm đầu; một chuyến đi làm chỉ 2 dặm sẽ làm hỏng mức tiêu thụ.
- Tốc độ trên đường cao tốc. Lực cản khí động học tăng theo bình phương tốc độ. Trên phần lớn các xe, 80 dặm/giờ tốn hơn 25–30% so với 65 dặm/giờ.
- Tải trọng và thay đổi độ cao. Trung bình mỗi 100 pound hàng hóa làm hao thêm khoảng 1% MPG. Leo đèo rất tốn nhiên liệu, còn khi thả trôi xuống dốc thì lấy lại được một phần.
- Áp suất lốp. Lốp non hơi làm giảm 0,2% MPG cho mỗi 1 psi thấp hơn mức quy định.
- Loại nhiên liệu và hàm lượng ethanol. E85 (85% ethanol) cho MPG thấp hơn khoảng 25% so với xăng nguyên chất.
Khi nào dùng đơn vị nào
- MPG: dành cho người tiêu dùng tại Mỹ và Vương quốc Anh.
- L/100 km: Liên minh Châu Âu, Canada (chính thức), Úc. Phổ biến trong thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
- km/l: Nhật Bản, Ấn Độ và phần lớn khu vực Mỹ Latinh.
Ghi nhật ký dài hạn
Một lần đổ xăng cho kết quả dao động rất lớn. Để có mức trung bình cá nhân đáng tin cậy, hãy ghi lại 5 đến 10 lần đổ xăng liên tiếp rồi lấy giá trị trung bình. Cách này giúp san bằng ảnh hưởng của một tuần lạnh, một chuyến đi núi và một đợt lái xe gắt.
Câu hỏi thường gặp
Trên hầu hết các xe, giá trị này thường lạc quan hơn thực tế từ 1 đến 3 MPG, vì nó được hiệu chỉnh để làm tròn theo hướng có lợi. Để có con số khách quan, hãy tính dựa trên lượng gallon đo được tại trụ bơm và số dặm trên đồng hồ đo quãng đường. Đây cũng chính là con số mà các chương trình bảo hiểm và hoàn phí nhiên liệu coi là chuẩn.
Đúng vậy. Giá trị MPG được tính theo cùng một cách bất kể loại nhiên liệu sử dụng – bằng cách chia quãng đường di chuyển cho lượng nhiên liệu tiêu thụ. Một chiếc xe tải chạy diesel có thể đạt mức 19 MPG, trong khi một chiếc xe tải chạy xăng tương tự đạt 14 MPG; các con số này hoàn toàn có thể so sánh trực tiếp với nhau.
Với xe hybrid thông thường, MPG vẫn áp dụng được. Với xe hybrid sạc điện (plug-in), giá trị công bố thường là MPGe khi chạy bằng pin, tức là số dặm trên mỗi gallon năng lượng tương đương. Bộ tính này hoạt động với bất kỳ cách đo nhiên liệu nào bạn ghi nhận: nếu bạn ghi lại lượng xăng tiêu thụ, bạn sẽ nhận được MPG theo xăng.
Chia 235,215 cho giá trị MPG (Hoa Kỳ): 30 MPG = 235,215 ÷ 30 = 7,84 L/100 km. Máy tính sẽ hiển thị cả hai giá trị này, vì vậy bạn không cần sử dụng công thức.
Không. Việc tính cho một chuyến đi được thực hiện ngay trên máy của bạn và không lưu trữ gì cả. Để theo dõi liên tục, hãy ghi các lần đổ xăng vào bảng tính và chạy phép tính này cho từng lần.
Công cụ liên quan
Máy tính tuổi
Tính tuổi chính xác theo năm, tháng và ngày từ ngày sinh, kèm tổng số ngày, giờ và đếm ngược đến sinh nhật kế tiếp.
Công cụ tính tỷ số nén
Tính tỷ số nén của động cơ từ đường kính xi-lanh, hành trình và thể tích buồng đốt. Nhận kết quả dạng X,X:1 cùng thể tích quét mỗi xi-lanh, ngay trên trình duyệt của bạn.
Máy tính cổ tức
Ước tính thu nhập cổ tức hằng năm, lợi suất cổ tức và tăng trưởng tái đầu tư từ số cổ phiếu, giá và cổ tức mỗi cổ phiếu.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính lũy thừa
Tính cơ số nâng lên lũy thừa nguyên, thập phân, âm hoặc phân số bất kỳ. Độ chính xác đầy đủ và ký hiệu khoa học cho kết quả rất lớn hoặc rất nhỏ.
Máy đếm tiền
Đếm tiền mặt theo tờ tiền, xu lẻ và cuộn xu chuẩn của Mỹ. Nhập số lượng từng mệnh giá để có tổng tiền giấy, giá trị xu, số lượng và tổng cộng.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- MPG-kalkylator [SV]
- MPG Rechner [DE]
- Calculadora de MPG [ES]
- เครื่องคำนวณค่า MPG [TH]
- حاسبة استهلاك الوقود (MPG) [AR]
- MPG 계산기 [KO]
- Calculateur de MPG [FR]
- Kalkulator MPG [ID]
- MPG-calculator [NL]
- Kalkulator MPG [PL]
- 燃費計算機(MPG) [JA]
- Calculadora de MPG [PT]
- MPG Calculator [EN]
- Calcolatore MPG [IT]
- Калькулятор для значения MPG [RU]
- MPG Hesaplayıcı [TR]
- MPG计算器 [ZH]