Trình chuyển đổi năng lượng
Nhãn thực phẩm dùng kilocalorie, hệ thống sưởi dùng BTU, hóa đơn điện dùng kilowatt-giờ, sách vật lý dùng joule và nhà vật lý hạt dùng electronvolt. Cùng đại lượng, đơn vị khác nhau cho từng ngành. Trình chuyển đổi này đi cả hai chiều qua mọi đơn vị năng lượng phổ biến với hệ số chính xác (không trôi do làm tròn).
Cách chuyển đổi đơn vị năng lượng
-
1
Nhập giá trị
Gõ năng lượng theo đơn vị hiện tại; chấp nhận số thập phân và ký pháp khoa học.
-
2
Chọn đơn vị nguồn
Joule, kilojoule, megajoule, calorie, kilocalorie (calorie thực phẩm), watt-giờ, kilowatt-giờ, megawatt-giờ, BTU, erg, foot-pound và electronvolt.
-
3
Chọn đơn vị đích
Giá trị đã chuyển đổi cập nhật tức thì trong khi bạn gõ.
-
4
Đổi ngược hoặc bắt đầu lại
Hoán đổi đơn vị nguồn và đích để chuyển đổi theo chiều ngược lại, hoặc bắt đầu lại với giá trị mới.
Hệ số chuyển đổi chính xác sang joule
Joule (J) là đơn vị năng lượng trong SI. Mọi đơn vị khác được định nghĩa tương đối với nó.
| Đơn vị | Joule |
|---|---|
| 1 J | 1 |
| 1 kJ | 1.000 |
| 1 MJ | 1.000.000 |
| 1 cal (nhiệt hóa) | 4,184 |
| 1 kcal (calorie thực phẩm) | 4.184 |
| 1 Wh | 3.600 |
| 1 kWh | 3.600.000 |
| 1 MWh | 3.600.000.000 |
| 1 BTU (IT) | 1.055,06 |
| 1 erg | 10^-7 |
| 1 foot-pound | 1,355818 |
| 1 eV | 1,602176634 * 10^-19 |
Cột mốc quy mô
- 1 J: nâng một quả táo lên 1 m.
- 1 kcal: giá trị chuyển hóa của một hạt lạc.
- 1 kWh: chạy máy sưởi 1 kW trong một giờ.
- 1 BTU: năng lượng để nâng 1 lb nước thêm 1 độ F (khoảng 1 kJ).
- 1 kiloton TNT: 4,184 TJ; sản lượng hạt nhân chiến thuật nhỏ.
- 1 MeV: đặc trưng của các quá trình hạt nhân.
Nhầm lẫn về calorie
- calorie (chữ c nhỏ, viết thường, “calorie gam”) = 4,184 J.
- Calorie hoặc kilocalorie (chữ C lớn, calorie thực phẩm) = 4.184 J = 1 kcal.
Bao bì thực phẩm ngoài Mỹ thường ghi rõ “kcal” để tránh nhầm lẫn. Ở Mỹ, “Calories” trên nhãn nghĩa là kilocalorie. Snack “200 calorie” thực ra là 200 kilocalorie, hay 836.800 joule.
Chuyển đổi kỹ thuật
- Sưởi: BTU/giờ là công suất, không phải năng lượng. Máy sưởi 10.000 BTU/h cung cấp 10.000 BTU mỗi giờ (~2,93 kWh/giờ).
- Đồ ăn vs vận động: 100 kcal = 418 kJ. Chạy ở tốc độ vừa đốt khoảng 60 kcal mỗi km cho người 70 kg, nên chạy 7 km xấp xỉ 420 kcal.
- Xăng: 1 gallon = 33,7 kWh (tương đương EPA dùng để so sánh xe điện).
- Khí thiên nhiên: 1 therm = 100.000 BTU = 29,3 kWh.
Vì sao vẫn giữ nhiều đơn vị
Các ngành khác nhau cố hóa lựa chọn đơn vị của mình trước khi SI thống nhất:
- Điện dùng watt-giờ vì hóa đơn cộng dồn từ công tơ đọc watt tức thời.
- Sưởi và HVAC ở Mỹ dùng BTU vì ngành có trước hệ mét và chi phí thay đổi ngăn quy đổi.
- Hóa học và dinh dưỡng dùng calorie vì 1 cal nâng 1 g nước thêm 1 °C; tiện cho suy luận nhiệt động.
- Vật lý hạt dùng electronvolt vì joule quá lớn cho công việc một hạt.
Chính xác vs xấp xỉ
Một số phép quy đổi chính xác theo định nghĩa (1 J = 10^7 erg, 1 kWh = 3,6 MJ). Số khác là giá trị định nghĩa (1 cal = 4,184 J đúng theo quy ước nhiệt hóa IUPAC). Vài cái là hằng số đo (1 eV gắn với điện tích cơ bản, chính xác từ lần định nghĩa lại SI 2019). Trình chuyển đổi dùng giá trị định nghĩa khi có.
Câu hỏi thường gặp
Có vài định nghĩa “BTU”: BTU IT (1.055,06 J), BTU 59 F (1.054,80 J), BTU trung bình (1.055,87 J). Khác biệt nhỏ; công cụ dùng BTU IT, quy ước quốc tế phổ biến nhất.
Một calorie thực phẩm (kcal) là năng lượng để nâng 1 kg nước thêm 1 độ Celsius ở áp suất chuẩn, bằng đúng 4,184 kJ. Nhãn thực phẩm ở Mỹ dùng “calorie” để chỉ kilocalorie; phần còn lại của thế giới dùng “kcal” hoặc “kJ”.
Công cụ dùng giá trị định nghĩa chính xác khi có (joule, kilowatt-giờ, calorie nhiệt hóa) và giá trị đo độ chính xác cao trong các trường hợp khác. Kết quả được tính với tối đa 12 chữ số thập phân và các số 0 ở cuối được bỏ đi.
Không. Giá trị của bạn chỉ được dùng để thực hiện chuyển đổi và không được lưu trữ. Ở chế độ từng bước, giá trị và đơn vị được truyền trong liên kết của trang để bước tiếp theo có thể tính lại kết quả.
Công cụ liên quan
Máy tính RREF
Tìm ma trận bậc thang rút gọn của ma trận số. Xem phép biến đổi hàng, hạng, số chiều không gian không, cột trụ và cột tự do cho ma trận đến 8 × 8.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính eGFR
Ước tính eGFR từ creatinin huyết thanh, tuổi và giới tính bằng phương trình creatinin CKD-EPI 2021 không dùng yếu tố chủng tộc. Kết quả theo mL/phút/1,73 m².
Máy tính làm tròn
Làm tròn số thập phân chính xác từ 12 chữ số sau dấu phẩy đến hàng nghìn tỷ. So sánh làm tròn nửa chẵn, trần, sàn và năm quy tắc khác.
Công cụ tính chi phí nhiên liệu
Ước tính chi phí nhiên liệu từ quãng đường, mức tiêu thụ và giá tại cây xăng. Dùng km/l, L/100 km hoặc MPG với đơn vị phù hợp.
Công cụ tính tỷ lệ nhớt pha xăng 2 thì
Tính lượng nhớt 2 thì từ lượng xăng hoặc tính ngược lượng xăng từ nhớt đang có. Hỗ trợ hệ mét, đơn vị Mỹ và đơn vị Anh.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- محوّل الطاقة [AR]
- ตัวแปลงพลังงาน [TH]
- Energieumrechner [DE]
- Konwerter energii [PL]
- Konverter Energi [ID]
- Energie-converter [NL]
- 에너지 변환기 [KO]
- Energy Converter [EN]
- エネルギー単位変換ツール [JA]
- Enerji Dönüştürücü [TR]
- 能量单位换算器 [ZH]
- Conversor de Energia [PT]
- Convertisseur d'énergie [FR]
- Energiomvandlare [SV]
- Convertidor de Energía [ES]
- Convertitore di energia [IT]
- Конвертер энергии [RU]