Bộ tính toán DPI và PPI
Cùng một hình ảnh nhưng có ba cuộc trao đổi khác nhau: nhiếp ảnh gia hỏi về DPI cho in ấn, nhà thiết kế giao diện hỏi về PPI cho mục tiêu Retina, còn xưởng in cần hình ảnh với số điểm ảnh cụ thể. Cả ba đều là cùng một phép toán áp dụng cho các khía cạnh khác nhau của vấn đề. Máy tính này giải quyết phía màn hình: nhập độ phân giải và đường chéo, máy sẽ trả về giá trị PPI cùng khoảng cách giữa các điểm tính bằng milimét. Đối với in ấn, hãy dùng phép chia tương tự: số điểm ảnh chia cho kích thước thực tế tính bằng inch sẽ cho ra DPI.
Cách tính PPI
-
1
Nhập độ phân giải
Nhập số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình, ví dụ 1920 x 1080.
-
2
Nhập đường chéo
Nhập đường chéo thực tế của màn hình tính bằng inch, ví dụ 15.6.
-
3
Đọc mật độ
Công cụ trả về giá trị PPI cùng khoảng cách giữa các điểm suy ra (tính bằng mm trên mỗi điểm ảnh).
-
4
Cách tính tương tự cho in ấn
Đối với in ấn, hãy chia số điểm ảnh của hình ảnh cho kích thước thực tế tính bằng inch để có được DPI.
DPI so với PPI – phiên bản rút gọn
- DPI (điểm trên inch) là một đơn vị đo lường in ấn: số điểm mực mỗi inch mà máy in tạo ra.
- PPI (pixel trên inch) là một thông số đo lường màn hình và hình ảnh: số lượng pixel trên mỗi inch của màn hình thực tế hoặc hình ảnh in.
Trong các quy trình chụp ảnh, hai thuật ngữ này thường được dùng nhầm lẫn một cách tùy tiện; để đảm bảo chính xác tuyệt đối, hãy sử dụng PPI khi chỉ muốn nói đến mật độ hình ảnh và DPI khi đề cập đến kết quả in ra của máy in.
Các công thức
PPI từ đường chéo màn hình:
diagonal_pixels = sqrt(width_pixels^2 + height_pixels^2)
PPI = diagonal_pixels / diagonal_inches
DPI cho bản in dựa trên số điểm ảnh và kích thước vật lý:
DPI_horizontal = width_pixels / width_inches
Cả hai trục phải trùng khớp; nếu không trùng khớp, hình ảnh sẽ không có các điểm ảnh vuông, dẫn đến hiện tượng biến dạng.
Các điểm đánh dấu mật độ
| Loại thiết bị | Giá trị PPI điển hình |
|---|---|
| Màn hình LCD máy tính để bàn cũ (2005) | 96 |
| Retina iMac 5K 27“ | 218 |
| iPhone 15 Pro 6,1“ | 460 |
| Galaxy S24 Ultra 6,8“ | 500 |
| In, chất lượng tạp chí | 300 DPI |
| In, báo chí | 150–200 DPI |
| Biển quảng cáo | 10–30 DPI (nhìn từ xa) |
Các điểm ảnh cần thiết cho in ấn
Để in một hình ảnh với độ phân giải 300 DPI ở kích thước vật lý cụ thể:
- In kích thước 4x6 inch: 1.200 x 1.800 điểm ảnh
- In kích thước 8x10 inch: 2.400 x 3.000 điểm ảnh
- A4 (8,27 x 11,69 inch): 2.481 x 3.507 điểm ảnh
- Tấm áp phích kích thước 16x20 inch: 4.800 x 6.000 điểm ảnh
Độ phân giải thấp hơn có thể chấp nhận được khi in kích thước lớn hơn, do khoảng cách quan sát tăng lên. Một tấm áp phích kích thước 24 x 36 inch khi được xem từ khoảng cách khoảng 90 cm (3 feet) vẫn hiển thị tốt ở 150 DPI.
Khoảng cách quan sát rất quan trọng
Trong khoảng cách đọc thông thường (25–30 cm), mắt chỉ có thể phân giải được khoảng 300 PPI. Khi giữ màn hình ở vị trí cách một sải tay, bạn không cần đến hơn 200 PPI để đạt độ sắc nét tương đương với võng mạc. Chính vì vậy, điện thoại cần có mật độ điểm ảnh (PPI) cao hơn so với màn hình máy tính – bởi chúng được sử dụng sát khuôn mặt người dùng hơn.
Những mẹo nhỏ
- Hãy phóng to một cách thận trọng. Việc tăng từ 72 lên 300 PPI bằng cách lấy mẫu lại sẽ tạo thêm điểm ảnh nhưng không cải thiện chi tiết. Đối với các bản in lớn từ hình ảnh nhỏ, bạn nên sử dụng các công cụ nâng cấp độ phân giải bằng trí tuệ nhân tạo.
- PPI không được ghi trong tệp JPEG. Một tệp JPEG xuất với độ phân giải “72 DPI” hoặc “300 DPI” thực chất là cùng một tệp nhưng có thêm thẻ siêu dữ liệu. Các xưởng in sử dụng thẻ này để xác định kích thước in, trừ khi bạn chỉ định trực tiếp kích thước.
- Kiểm tra thông số của nhà cung cấp in ấn. Biển quảng cáo, decal và vải in đều có mức DPI lý tưởng riêng; mức 300 DPI thường là quá cao đối với hầu hết công việc in khổ lớn.
Câu hỏi thường gặp
Trên web, giá trị DPI/PPI trong tiêu đề JPEG sẽ không được xem xét; trình duyệt sẽ hiển thị hình ảnh với kích thước điểm ảnh mà bạn chỉ định trong HTML/CSS. Điều quan trọng là số lượng điểm ảnh. Hãy xuất hình ảnh ở kích thước điểm ảnh phù hợp với bố cục và bỏ qua trường DPI.
Apple sử dụng thuật ngữ “Retina” trong tiếp thị để chỉ các màn hình mà từng điểm ảnh không thể nhìn thấy được ở khoảng cách xem thông thường. Ngưỡng này phụ thuộc vào khoảng cách: khoảng 220 PPI cho máy tính để bàn 27 inch và 326 PPI cho điện thoại. Càng cao càng tốt; nếu thấp hơn thì hình ảnh có thể trở nên rời rạc rõ rệt do điểm ảnh bị phân mảnh.
Giá trị chỉ được tính đến giới hạn DPI quang học của máy quét. Các giá trị DPI được tính bằng phương pháp nội suy vượt quá giới hạn tối đa của phần cứng sẽ thuộc dạng tăng độ phân giải bằng phần mềm và không mang lại thêm chi tiết đáng kể nào. Giá trị 600 DPI đã đủ cho hầu hết các tài liệu; còn giá trị từ 1200 trở lên phù hợp với nghệ thuật tinh xảo hoặc hồ sơ lưu trữ.
Không. Dữ liệu đầu vào của bạn không được lưu lại. Chúng được gửi đến máy chủ của chúng tôi để tính toán kết quả và ở chế độ từng bước, chúng được thêm vào liên kết trang khi bạn chuyển giữa các bước. Không có gì khác được thực hiện với chúng.
Công cụ liên quan
Máy tính RREF
Tìm ma trận bậc thang rút gọn của ma trận số. Xem phép biến đổi hàng, hạng, số chiều không gian không, cột trụ và cột tự do cho ma trận đến 8 × 8.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính eGFR
Ước tính eGFR từ creatinin huyết thanh, tuổi và giới tính bằng phương trình creatinin CKD-EPI 2021 không dùng yếu tố chủng tộc. Kết quả theo mL/phút/1,73 m².
Máy tính làm tròn
Làm tròn số thập phân chính xác từ 12 chữ số sau dấu phẩy đến hàng nghìn tỷ. So sánh làm tròn nửa chẵn, trần, sàn và năm quy tắc khác.
Công cụ tính chi phí nhiên liệu
Ước tính chi phí nhiên liệu từ quãng đường, mức tiêu thụ và giá tại cây xăng. Dùng km/l, L/100 km hoặc MPG với đơn vị phù hợp.
Công cụ tính tỷ lệ nhớt pha xăng 2 thì
Tính lượng nhớt 2 thì từ lượng xăng hoặc tính ngược lượng xăng từ nhớt đang có. Hỗ trợ hệ mét, đơn vị Mỹ và đơn vị Anh.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- DPI/PPI計算ツール [JA]
- DPI PPI Rechner [DE]
- Kalkulator DPI dan PPI [ID]
- DPI PPI 계산기 [KO]
- Kalkulator DPI/PPI [PL]
- Calculadora de DPI PPI [ES]
- DPI-PPI-kalkylator [SV]
- DPI与PPI计算器 [ZH]
- DPI-PPI-calculator [NL]
- เครื่องคำนวณ DPI และ PPI [TH]
- DPI/PPI Hesaplayıcısı [TR]
- Calculateur DPI PPI [FR]
- DPI PPI Calculator [EN]
- Calculadora DPI PPI [PT]
- حاسبة DPI وPPI [AR]
- Calcolatore DPI PPI [IT]
- Калькулятор DPI и PPI [RU]