Công cụ chuyển đổi cốc sang ml
Chuyển đổi từ thể tích sang thể tích giúp tránh được vấn đề khối lượng riêng vốn khiến việc quy đổi cốc sang gram trở nên rắc rối. Một cốc nước, sữa, nước dùng hay dầu thì vẫn là một cốc chất lỏng, nên điều duy nhất thay đổi giữa các công thức là ta đang hiểu cốc theo định nghĩa nào. Công cụ này sử dụng cốc đong theo chuẩn Mỹ với thể tích đúng bằng 236,588 ml, chuẩn trong các sách nấu ăn Mỹ, và bảng bên dưới bao gồm cả cốc đế quốc Anh và cốc hệ mét, phòng khi bạn cần quy đổi giữa những công thức có nguồn gốc khác nhau.
Cách chuyển đổi hoạt động
-
1
Nhập số cốc
Hỗ trợ giá trị thập phân. Các giá trị phân số như 0,25 (một phần tư cốc) cũng dùng được.
-
2
Áp dụng hệ số
Số cốc × 236,588 = ml đối với cốc chuẩn Mỹ. Kết quả được cập nhật ngay khi bạn nhập.
-
3
Đọc kết quả
Kết quả hiển thị theo đơn vị mililít, với độ chính xác mà định nghĩa của Mỹ cho phép.
-
4
Chuyển đổi theo chiều ngược lại
Để đổi từ ml sang cốc cho các công thức Mỹ, hãy dùng công cụ chuyển đổi gram sang cốc hoặc tự chia cho 236,588.
Cốc nào đây? Ba định nghĩa cạnh tranh nhau
Các công thức tiếng Anh không thống nhất về kích cỡ của một cốc. Dùng sai định nghĩa có thể âm thầm làm thay đổi độ ẩm của công thức tới 15%.
Định nghĩa cốc
| Chuẩn | Thể tích chính xác | ml xấp xỉ | Nơi bạn gặp |
|---|---|---|---|
| Chuẩn Mỹ (theo luật) | 240 ml | 240 | Nhãn dinh dưỡng của Mỹ |
| Chuẩn Mỹ (trong bếp) | 8 US fl oz | 236,588 | Sách nấu ăn Mỹ, công cụ này |
| Hệ mét | 250 ml | 250 | Úc, New Zealand, Canada (hiện đại) |
| Đế quốc Anh | 10 imp fl oz | 284,131 | Các công thức Anh cũ |
Các phần chia phổ biến của cốc Mỹ
| Phân số | Cốc Mỹ | Mililít (bếp Mỹ) |
|---|---|---|
| 1/4 cốc | 0,25 | 59,15 |
| 1/3 cốc | 0,333 | 78,86 |
| 1/2 cốc | 0,5 | 118,29 |
| 2/3 cốc | 0,667 | 157,73 |
| 3/4 cốc | 0,75 | 177,44 |
| 1 cốc | 1 | 236,59 |
Khi độ chính xác quan trọng
- Độ ẩm của bột bánh mì. Chỉ vài phần trăm nước cũng làm thay đổi kết cấu một cách rõ rệt. Hãy cân nước theo gram (1 ml ≈ 1 g) hoặc đong bằng ống đong có chia vạch.
- Cocktail. Các công thức viết theo ounce hoặc jigger rất nhạy với độ chính xác. Hãy quy đổi một lần, rồi đong bằng jigger thay vì cốc đong.
- Liều dùng thuốc. Tuyệt đối không dùng cốc trong bếp để đong thuốc. Hãy dùng ống tiêm hoặc cốc chia liều đi kèm thuốc, chúng được chia vạch trực tiếp theo ml.
Quy tắc làm tròn
Công cụ trả về giá trị số thực đầy đủ. Với các công thức, làm tròn tới 1 ml là quá đủ, chiếc cốc đong bạn đang có gần như chắc chắn cũng không chính xác hơn mức đó.
Câu hỏi thường gặp
Cốc bếp chuẩn Mỹ, 8 ounce chất lỏng Mỹ, tương đương 236,588 ml. Đối với cốc đế quốc Anh (284,131 ml) hoặc cốc hệ mét (250 ml), hãy nhân số cốc của bạn với các con số đó.
Luật ghi nhãn dinh dưỡng của Mỹ làm tròn cốc thành 240 ml cho dễ tính toán. Sách nấu ăn giữ giá trị chính xác 236,588 ml vì nó khớp gọn gàng với định nghĩa 8 fl oz. Chênh lệch (1,4%) là không đáng kể với hầu hết công thức nấu ăn tại nhà.
Ở 4 °C thì đúng chính xác như vậy. Ở nhiệt độ phòng thì nhẹ hơn một chút. Với mục đích nấu ăn, coi 1 ml nước là 1 g đã đủ chính xác. Các chất lỏng khác thì khác nhau: mật ong khoảng 1,4 g/ml, dầu ô liu khoảng 0,92 g/ml.
Có. Số cốc bạn nhập được gửi đến máy chủ của chúng tôi để trang có thể tính kết quả, và trong luồng nhiều bước, giá trị được mang theo trong liên kết trang giữa các bước.
Công cụ liên quan
Máy tính RREF
Tìm ma trận bậc thang rút gọn của ma trận số. Xem phép biến đổi hàng, hạng, số chiều không gian không, cột trụ và cột tự do cho ma trận đến 8 × 8.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính eGFR
Ước tính eGFR từ creatinin huyết thanh, tuổi và giới tính bằng phương trình creatinin CKD-EPI 2021 không dùng yếu tố chủng tộc. Kết quả theo mL/phút/1,73 m².
Máy tính làm tròn
Làm tròn số thập phân chính xác từ 12 chữ số sau dấu phẩy đến hàng nghìn tỷ. So sánh làm tròn nửa chẵn, trần, sàn và năm quy tắc khác.
Công cụ tính chi phí nhiên liệu
Ước tính chi phí nhiên liệu từ quãng đường, mức tiêu thụ và giá tại cây xăng. Dùng km/l, L/100 km hoặc MPG với đơn vị phù hợp.
Công cụ tính tỷ lệ nhớt pha xăng 2 thì
Tính lượng nhớt 2 thì từ lượng xăng hoặc tính ngược lượng xăng từ nhớt đang có. Hỗ trợ hệ mét, đơn vị Mỹ và đơn vị Anh.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- เครื่องแปลงถ้วยเป็นมิลลิลิตร [TH]
- 컵-밀리리터 변환기 [KO]
- Cups till ml-omvandlare [SV]
- Su Bardağından Mililitreye Çevirici [TR]
- Convertisseur de tasses en ml [FR]
- Konwerter filiżanek na mililitry [PL]
- محول الأكواب إلى مل [AR]
- Conversor de tazas a ml [ES]
- Cups to ML Converter [EN]
- Tassen zu ML Konverter [DE]
- Cups naar ml-omzetter [NL]
- Conversor de Copos para ML [PT]
- Konverter Cangkir ke ML [ID]
- カップ → ミリリットル変換ツール [JA]
- 杯转毫升换算器 [ZH]
- Convertitore da tazze a ml [IT]
- Конвертер чашек в миллилитры [RU]