Máy tính căn bậc ba
Nhập bất kỳ số nào (dương, âm hoặc không) và máy tính sẽ trả về căn bậc ba của nó (∛x) được làm tròn đến số chữ số thập phân bạn chọn. Khác với căn bậc hai, mọi số thực đều có đúng một căn bậc ba thực, nên các số âm cũng dùng được: ∛(−27) = −3. Kết quả cũng cho bạn biết ngay số của bạn có phải là lập phương đúng hay không, tức là loại đáp số nguyên mà bạn có thể kiểm tra lại bằng cách nâng nó lên lũy thừa ba.
Cách tính căn bậc ba
-
1
Nhập số
Giá trị mà bạn muốn tìm căn bậc ba. Mọi số thực đều được chấp nhận, bao gồm số âm và số thập phân.
-
2
Chọn độ chính xác
Chọn số chữ số thập phân cần hiển thị, từ một số nguyên đến mười chữ số.
-
3
Đọc kết quả
Căn bậc ba xuất hiện ngay lập tức, kèm dấu hiệu cho biết số bạn nhập có phải là lập phương đúng hay không.
Công thức
Căn bậc ba của một số x là giá trị y thỏa mãn y³ = x. Nó được viết là ∛x hoặc x^(1/3):
∛x = y ⟺ y × y × y = x
Vì việc nâng lên lũy thừa ba giữ nguyên dấu, căn bậc ba của một số âm là số âm: ∛(−x) = −∛x. Đây là điểm khác biệt then chốt so với căn bậc hai, vốn không xác định với số âm trong tập số thực.
Một ví dụ có lời giải
Lấy x = 343. Hãy tìm một số nguyên mà lũy thừa ba của nó bằng giá trị này:
- 6³ = 216, quá nhỏ
- 7³ = 343, khớp chính xác
Vậy ∛343 = 7, và 343 là một lập phương đúng. Với một lập phương không đúng như 50, máy tính cho ∛50 ≈ 3,684031, vì 3,684031³ ≈ 50. Bạn luôn có thể kiểm tra một kết quả bằng cách nâng nó lên lũy thừa ba và so sánh với số ban đầu.
Các lập phương đúng nên biết
| n | n³ | ∛(n³) |
|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 |
| 2 | 8 | 2 |
| 3 | 27 | 3 |
| 4 | 64 | 4 |
| 5 | 125 | 5 |
| 6 | 216 | 6 |
| 7 | 343 | 7 |
| 8 | 512 | 8 |
| 9 | 729 | 9 |
| 10 | 1000 | 10 |
Những nhầm lẫn thường gặp
- Nhầm căn bậc ba với căn bậc hai. ∛27 = 3, nhưng √27 ≈ 5,196. Chúng trả lời những câu hỏi khác nhau.
- Cho rằng số âm không hợp lệ. Chúng hoàn toàn hợp lệ với căn bậc ba: ∛(−64) = −4.
- Coi giá trị đã làm tròn là chính xác. ∛2 ≈ 1,259921 là giá trị đã làm tròn; số này vô tỉ và không bao giờ kết thúc. Hãy tăng độ chính xác để thấy nhiều chữ số hơn.
- Quên đơn vị. Nếu x là thể tích tính bằng mét khối, thì ∛x là độ dài tính bằng mét, hữu ích để xác định cạnh của một khối lập phương.
Các đẳng thức căn bậc ba
- ∛(ab) = ∛a × ∛b
- ∛(a/b) = ∛a / ∛b (với b ≠ 0)
- (∛a)³ = a với mọi số thực a
- ∛(a³) = a, kể cả a âm
Câu hỏi thường gặp
Được. Mọi số thực đều có đúng một căn bậc ba thực, và với số âm thì căn đó là số âm. Ví dụ, ∛(−125) = −5, vì (−5) × (−5) × (−5) = −125.
Một số là lập phương đúng nếu căn bậc ba của nó là một số nguyên. Máy tính kiểm tra điều này giúp bạn và đánh dấu kết quả là lập phương đúng khi giá trị là chính xác, chẳng hạn 8, 27, 64 hoặc 1000.
Căn bậc hai hỏi số nào nhân với chính nó cho ra x (y² = x); căn bậc ba hỏi số nào nhân với chính nó ba lần cho ra x (y³ = x). Căn bậc hai không xác định với số âm trong tập số thực, nhưng căn bậc ba xác định với mọi số thực.
Số bạn nhập chỉ được gửi đến máy chủ để tính kết quả và không được lưu trữ. Khi dùng chế độ xem từng bước, số đó cũng xuất hiện trong liên kết của trang.
Công cụ liên quan
Máy tính RREF
Tìm ma trận bậc thang rút gọn của ma trận số. Xem phép biến đổi hàng, hạng, số chiều không gian không, cột trụ và cột tự do cho ma trận đến 8 × 8.
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Máy tính eGFR
Ước tính eGFR từ creatinin huyết thanh, tuổi và giới tính bằng phương trình creatinin CKD-EPI 2021 không dùng yếu tố chủng tộc. Kết quả theo mL/phút/1,73 m².
Máy tính làm tròn
Làm tròn số thập phân chính xác từ 12 chữ số sau dấu phẩy đến hàng nghìn tỷ. So sánh làm tròn nửa chẵn, trần, sàn và năm quy tắc khác.
Công cụ tính chi phí nhiên liệu
Ước tính chi phí nhiên liệu từ quãng đường, mức tiêu thụ và giá tại cây xăng. Dùng km/l, L/100 km hoặc MPG với đơn vị phù hợp.
Công cụ tính tỷ lệ nhớt pha xăng 2 thì
Tính lượng nhớt 2 thì từ lượng xăng hoặc tính ngược lượng xăng từ nhớt đang có. Hỗ trợ hệ mét, đơn vị Mỹ và đơn vị Anh.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- Kalkulator pierwiastka sześciennego [PL]
- Calculadora de raiz cúbica [PT]
- حاسبة الجذر التكعيبي [AR]
- Calculadora de raíz cúbica [ES]
- Calculateur de racine cubique [FR]
- 세제곱근 계산기 [KO]
- Küp Kök Hesaplayıcı [TR]
- Kubikrotsräknare [SV]
- Cube Root Calculator [EN]
- Kalkulator Akar Pangkat Tiga [ID]
- 立方根計算機 [JA]
- เครื่องคำนวณรากที่สาม [TH]
- Derdemachtswortel-calculator [NL]
- Kubikwurzel-Rechner [DE]
- 立方根计算器 [ZH]
- Calcolatrice della radice cubica [IT]
- Калькулятор кубического корня [RU]