Máy tính căn bậc hai
Nhập bất kỳ số nào. Với dữ liệu không âm, máy tính trả về căn bậc hai chính dưới dạng thập phân; với số nguyên dương, công cụ cũng hiển thị dạng căn đã rút gọn nếu có thể: √72 = 6√2 và √200 = 10√2. Số chính phương cho kết quả là số nguyên. Dữ liệu âm được đánh dấu là nghiệm phức, và phần hướng dẫn bên dưới giải thích vì sao √(−x) trở thành i√x.
Cách tính căn bậc hai
-
1
Nhập số dưới dấu căn
Gõ số nằm dưới dấu căn. Giá trị đó có thể là số dương, số âm hoặc bằng 0.
-
2
Đọc kết quả thập phân
Với dữ liệu không âm, máy tính trả về căn bậc hai chính bằng phép tính căn bậc hai dấu phẩy động tiêu chuẩn.
-
3
Kiểm tra dạng căn rút gọn
Với số nguyên dương, các thừa số là số chính phương được đưa ra ngoài dấu căn. √72 = √(36 × 2) = 6√2.
-
4
Dùng phần ghi chú để kiểm tra
Các ví dụ bên dưới minh họa phương pháp phân tích thừa số, những giá trị thập phân thường gặp và sự khác nhau giữa nghiệm thực và nghiệm phức.
Số chính phương nên nhớ
| n | n² | √(n²) |
|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 |
| 2 | 4 | 2 |
| 3 | 9 | 3 |
| 4 | 16 | 4 |
| 5 | 25 | 5 |
| 10 | 100 | 10 |
| 11 | 121 | 11 |
| 12 | 144 | 12 |
| 13 | 169 | 13 |
| 14 | 196 | 14 |
| 15 | 225 | 15 |
| 16 | 256 | 16 |
| 25 | 625 | 25 |
Rút gọn số không phải số chính phương
Với số nguyên, hãy tìm thừa số chính phương lớn nhất:
- √50 = √(25 × 2) = 5√2
- √72 = √(36 × 2) = 6√2
- √108 = √(36 × 3) = 6√3
- √500 = √(100 × 5) = 10√5
- √1000 = √(100 × 10) = 10√10
Nếu còn lại một thừa số không phải số chính phương, hãy để nó dưới dấu căn. Ví dụ, √180 = √(36 × 5) = 6√5, không phải √(4 × 45) = 2√45, vì 45 vẫn chứa thừa số chính phương 9.
Giá trị thập phân thường gặp và ứng dụng
- √2 ≈ 1,41421 (hình học phổ thông: đường chéo của hình vuông 1 × 1)
- √3 ≈ 1,73205 (đường chéo không gian của khối lập phương đơn vị)
- √5 ≈ 2,23607 (xuất hiện trong tỉ lệ vàng (1+√5)/2)
- √7 ≈ 2,64575
- √π ≈ 1,77245 (thống kê và tích phân Gaussian)
- √10 ≈ 3,16228
- √(1000) ≈ 31,6228 (khi số tăng 10 lần, căn bậc hai tăng khoảng 3,16 lần)
Trong xây dựng hoặc đo đạc, căn bậc hai thường chuyển diện tích thành độ dài cạnh: một sân hình vuông diện tích 49 m² có cạnh √49 = 7 m, còn một không gian hình vuông diện tích 80 m² có cạnh √80 = 4√5 m ≈ 8,94 m.
Số âm và nghiệm phức
Căn bậc hai của một số âm không phải là số thực. Trong tập số phức, với x dương ta có √(−x) = i√x, nên √(−4) = 2i. Máy tính sẽ đánh dấu dữ liệu âm là nghiệm phức thay vì hiển thị một giá trị thập phân thực.
Căn bậc hai và căn bậc n
Máy tính này xử lý căn bậc hai, tức căn bậc 2. Với căn bậc ba, căn bậc bốn và các bậc khác, hãy dùng công cụ căn bậc n tổng quát. Các đẳng thức quan trọng:
- √(ab) = √a × √b (chỉ khi a và b không âm)
- √(a/b) = √a / √b (chỉ khi b > 0)
- (√a)² = a (chỉ khi a >= 0)
Ghi chú lịch sử
Ký hiệu căn √ phát triển từ chữ r của từ Latinh radix, nghĩa là căn hoặc rễ, vào thế kỷ 16. Vạch ngang gọi là vinculum được thêm vào thế kỷ 17 để chỉ rõ phần nào nằm dưới dấu căn.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi số dương có hai căn bậc hai: +r và −r. Dấu căn √ trả về căn chính, tức căn không âm. Khi giải phương trình bậc hai, bạn thường xét cả hai nghiệm.
Theo quy ước, chỉ bằng 5. √ trả về căn chính. Khi giải x² = 25, cả 5 và −5 đều thỏa mãn phương trình, nên ta viết x = ±5.
Các phương pháp thường gặp gồm đưa số chính phương ra ngoài dấu căn, thuật toán khai căn từng chữ số bằng phép chia dài, và phương pháp Newton: x_new = (x + a/x)/2. Phương pháp Newton hội tụ nhanh; vài lần lặp thường đủ để kiểm tra trong lớp học.
Chứng minh cổ điển dùng phản chứng. Nếu √2 = p/q ở dạng tối giản, thì 2q² = p², nên p là số chẵn. Viết p = 2k, ta có q² = 2k², nên q cũng chẵn. Điều này mâu thuẫn với giả thiết p/q đã tối giản, vì vậy √2 không thể là một phân số.
Công cụ liên quan
Máy tính dự đoán chiều cao khi trưởng thành
Nhận ước tính gần đúng về chiều cao khi trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ ruột. Công cụ này không chẩn đoán bệnh.
Công cụ tính chi phí nhiên liệu
Ước tính chi phí nhiên liệu từ quãng đường, mức tiêu thụ và giá tại cây xăng. Dùng km/l, L/100 km hoặc MPG với đơn vị phù hợp.
Máy tính cổ tức
Ước tính thu nhập cổ tức hằng năm, lợi suất cổ tức, lợi suất trên giá vốn và tăng trưởng tái đầu tư từ số cổ phiếu, giá và cổ tức mỗi cổ phiếu.
Máy tính làm tròn
Làm tròn số thập phân chính xác từ 12 chữ số sau dấu phẩy đến hàng nghìn tỷ. So sánh làm tròn nửa chẵn, trần, sàn và năm quy tắc khác.
Máy tính chênh lệch tuổi
Tính chênh lệch chính xác giữa hai ngày sinh theo năm, tháng và ngày, kèm tổng số tháng, tuần và ngày.
Máy tính tuổi
Tính tuổi chính xác theo năm, tháng và ngày từ ngày sinh, kèm tổng số ngày, giờ và đếm ngược đến sinh nhật kế tiếp.