Công cụ chuyển đổi tốc độ

Kết quả
Tiếp theo

Nhập một tốc độ ở đơn vị bất kỳ và công cụ này hiển thị giá trị tương đương theo km/h, mph, m/s, ft/s hoặc knot. Chọn đơn vị bạn đang có và đơn vị bạn muốn, kết quả cập nhật ngay lập tức. Hữu ích khi ô tô của bạn hiển thị theo một đơn vị còn bảng thông số dùng đơn vị khác, hoặc khi bạn đọc một số liệu hàng hải hay hàng không theo knot và cần quy về km/h hoặc mph.

Cách quy đổi hoạt động

  1. 1

    Nhập giá trị và chọn đơn vị

    Mọi giá trị số đều dùng được và chấp nhận số thập phân.

  2. 2

    Chúng tôi quy đổi qua m/s

    Mỗi đơn vị có một hệ số cố định sang mét trên giây. Giá trị của bạn được đổi sang m/s, rồi sang đơn vị bạn chọn.

  3. 3

    Hoán đổi bằng một cú nhấp

    Dùng nút hoán đổi để đảo đơn vị nguồn và đơn vị đích mà không cần nhập lại giá trị.

  4. 4

    Kết quả gọn và chính xác

    Kết quả hiển thị giá trị quy đổi chính xác và bỏ các số 0 thừa, nên bạn nhận được một con số gọn gàng thay vì một đuôi thập phân dài.

Hệ số quy đổi (sang m/s)

Đơn vị Hệ số sang m/s
m/s 1
km/h 0,277778
mph 0,44704
ft/s 0,3048
knot (kn) 0,514444

Mọi quy đổi đều đi qua mét trên giây: công cụ nhân giá trị của bạn với hệ số của đơn vị đó để ra m/s, rồi chia cho hệ số của đơn vị bạn muốn.

Các tốc độ quen thuộc để tham khảo

Tốc độ Tương đương xấp xỉ
Đi bộ nhanh 5 km/h / 3,1 mph / 1,4 m/s
Chạy bộ nhẹ 8 km/h / 5 mph / 2,2 m/s
Đạp xe đường trường (đều) 30 km/h / 18,6 mph / 8,3 m/s
Giới hạn trên cao tốc (thường gặp) 120 km/h / 75 mph / 33,3 m/s
Tốc độ tối đa của tàu du lịch 30 knot / 56 km/h / 35 mph
Tốc độ hành trình của máy bay chở khách 900 km/h / 559 mph / 486 knot

Giải thích về knot

1 knot = 1 hải lý mỗi giờ = 1852 m / 3600 s = 0,514444 m/s. Một hải lý bằng một phút (1/60 độ) vĩ độ, vì vậy knot được dùng trên biển và trong hàng không: chúng khớp với hải đồ. Gió ngang 20 knot vào khoảng 37 km/h hoặc 23 mph.

Các quy đổi nhanh nên nhớ

  • 1 m/s = 3,6 km/h
  • 100 km/h = 62,1 mph = 27,8 m/s
  • 60 mph = 96,6 km/h = 26,8 m/s
  • 10 knot = 18,5 km/h = 11,5 mph

Câu hỏi thường gặp

Quy đổi chính xác là 60 mph = 96,56 km/h, làm tròn thành 97. Đồng hồ tốc độ cố ý báo hơi cao, nên mức 60 hiển thị có thể thực tế là 58, nhưng bản thân phép tính vẫn chính xác.

Có. Một knot là một hải lý mỗi giờ, và một hải lý là 1852 mét (một phút vĩ độ), dài hơn một chút so với dặm trên bộ. Vì thế 1 knot bằng 1,852 km/h hoặc khoảng 1,151 mph.

Nhân với 3,6. Vậy 10 m/s = 36 km/h và 25 m/s = 90 km/h. Theo chiều ngược lại, chia giá trị km/h cho 3,6.

Mét trên giây (m/s), kilômét trên giờ (km/h), dặm trên giờ (mph), foot trên giây (ft/s) và knot. Chọn bất kỳ đơn vị nào làm đơn vị nguồn và bất kỳ đơn vị nào làm đơn vị đích.

Công cụ liên quan

Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác