Máy tính giá trị tuyệt đối
Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ số đó đến 0, nên nó không bao giờ âm: |-7,5| và |7,5| đều bằng 7,5. Máy tính này làm hai việc. Nhập một số nguyên, số thập phân hoặc phân số như -3/4 để tìm |x|, hoặc nhập a, b và c để giải phương trình |ax + b| = c. Với phương trình, máy tính cho biết có hai nghiệm, một nghiệm hay vô nghiệm, đồng thời trình bày các bước giải, kể cả bước thử lại từng nghiệm.
Cách dùng máy tính giá trị tuyệt đối
-
1
Chọn nội dung cần tính
Chọn giá trị tuyệt đối của một số, hoặc phương trình |ax + b| = c.
-
2
Nhập các số
Với |x|, nhập một số. Với phương trình, nhập a, b và c. Số thập phân có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy, phân số viết dạng p/q và a không được bằng 0.
-
3
Đọc kết quả và các bước giải
Trang kết quả hiển thị |x| hoặc nghiệm của phương trình, kèm các bước giải và phần thử lại để xác nhận từng nghiệm đều đúng.
Giá trị tuyệt đối hoạt động như thế nào
Giá trị tuyệt đối của x, viết là |x|, bằng x khi x bằng 0 hoặc dương, và bằng -x khi x âm. Nói cách khác, nó bỏ dấu và giữ lại độ lớn. Trên trục số, đó là khoảng cách giữa x và 0.
Ví dụ
| Số | Giá trị tuyệt đối | Lý do |
|---|---|---|
| 12 | 12 | Vốn đã dương |
| -7,5 | 7,5 | Bỏ dấu trừ |
| -3/4 | 3/4 (0,75) | Phân số cũng làm tương tự |
| 0 | 0 | Số 0 không có dấu |
Giải |ax + b| = c
Vì |u| = c chỉ có nghĩa khi c không âm, số nghiệm phụ thuộc vào c:
| Giá trị của c | Số nghiệm | Cách làm |
|---|---|---|
| c < 0 | Vô nghiệm | Giá trị tuyệt đối không thể âm |
| c = 0 | Một | Giải ax + b = 0, tức x = -b / a |
| c > 0 | Hai | Giải ax + b = c và ax + b = -c |
Ví dụ: giải |2x + 1| = 5. Tách thành 2x + 1 = 5, cho x = 2, và 2x + 1 = -5, cho x = -3. Thử lại: |2(2) + 1| = 5 và |2(-3) + 1| = |-5| = 5.
Những lỗi thường gặp
- Coi |a + b| bằng |a| + |b|. Hai biểu thức chỉ bằng nhau khi a và b cùng dấu.
- Quên trường hợp thứ hai. Khi c dương, luôn có hai đáp án.
- Bỏ mất hệ số âm. Trong |-2x + 3| = 7, a là -2 chứ không phải 2.
- Mong có nghiệm khi vế phải âm. Phương trình |x| = -4 vô nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
Đó là chính số ấy nhưng không có dấu trừ. Giá trị tuyệt đối của -9 là 9, và của -2/5 là 2/5, hay 0,4 ở dạng thập phân. Giá trị tuyệt đối của 0 là 0.
Hai nghiệm khi c dương, một nghiệm khi c bằng 0 và vô nghiệm khi c âm. Máy tính cho bạn biết trường hợp nào áp dụng và, với hai nghiệm, liệt kê cả hai theo thứ tự tăng dần.
Có. Viết phân số dạng p/q, ví dụ -3/4, và số thập phân bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy, ví dụ -2.5 hoặc -2,5. Kết quả phân số được rút gọn tối giản, còn kết quả thập phân hiển thị tối đa sáu chữ số sau dấu phẩy.
Nếu a bằng 0 thì phương trình |ax + b| = c không còn chứa x, nên không có gì để giải: |b| = c hoặc luôn đúng hoặc không bao giờ đúng. Máy tính yêu cầu a khác 0.
Không. Các số bạn nhập được gửi đến máy chủ của chúng tôi để tính kết quả, và được thêm vào liên kết của trang khi bạn chuyển giữa các bước để có thể đánh dấu hoặc chia sẻ phép tính. Chúng không được lưu vào bất kỳ tài khoản hay hồ sơ nào.
Công cụ liên quan
Biểu đồ so sánh chiều cao
Tạo biểu đồ chiều cao theo đúng tỉ lệ cho 2 đến 10 người hoặc đồ vật. Nhập xentimét hoặc feet và inch, xem chênh lệch của từng cặp rồi tải SVG hoặc PNG.
Công cụ chuyển số bước thành km
Chuyển đổi số bước đi hoặc chạy thành kilômét. Chiều dài bước có thể điều chỉnh tùy theo chiều cao và tốc độ, độ chính xác đủ để tương thích với các thiết bị theo dõi thể trạng.
Chuyển số thành chữ tiếng Anh
Chuyển mọi con số thành chữ tiếng Anh: số đếm (one thousand), số thứ tự (first) hoặc số tiền (dollars, euros, pounds). Hỗ trợ số thập phân, số âm và giá trị cực lớn.
Bộ tính toán số giờ trước đó
Tìm ngày và giờ chính xác cách đây một số giờ so với thời điểm hiện tại.
Máy tính Ma trận
Máy tính ma trận tất cả trong một, tối đa 10 × 10: cộng, trừ, nhân, chuyển vị, nghịch đảo, định thức, hạng, dạng bậc thang rút gọn và vết. Phân số chính xác, có từng bước giải.
Máy tính tuổi
Tính tuổi chính xác theo năm, tháng và ngày từ ngày sinh, kèm tổng số ngày, giờ và đếm ngược đến sinh nhật kế tiếp.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- Kalkulator wartości bezwzględnej [PL]
- เครื่องคิดเลขค่าสัมบูรณ์ [TH]
- Calculadora de valor absoluto [ES]
- 絶対値計算機 [JA]
- 절댓값 계산기 [KO]
- Calculatrice de valeur absolue [FR]
- Calculadora de valor absoluto [PT]
- Räknare för absolutbelopp [SV]
- حاسبة القيمة المطلقة [AR]
- Betragsrechner [DE]
- Kalkulator Nilai Mutlak [ID]
- Absolute waarde berekenen [NL]
- Absolute Value Calculator [EN]
- Калькулятор модуля числа [RU]
- Mutlak Değer Hesaplama [TR]
- 绝对值计算器 [ZH]
- Calcolatrice del valore assoluto [IT]