Bộ chuyển đổi đơn vị

Bộ chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi những đơn vị thường bị trộn lẫn trong công thức nấu ăn, mua sắm, du lịch và thông số kỹ thuật: mét và foot, kilôgam và pound, lít và gallon Mỹ, giây và giờ, km/h và mph, mét vuông và acre. Chọn danh mục, nhập giá trị rồi đổi chiều đơn vị nguồn và đơn vị đích chỉ bằng một cú nhấp. Mỗi đơn vị được gắn với một đơn vị cơ sở để kết quả luôn ổn định.

Cách chuyển đổi đơn vị

  1. 1

    Chọn danh mục

    Chọn chiều dài, khối lượng, thể tích, thời gian, tốc độ hoặc diện tích để tải đúng danh sách đơn vị.

  2. 2

    Nhập giá trị

    Bạn có thể dùng số thập phân hoặc ký pháp khoa học như 12.5, 1e6 hoặc 0.0254.

  3. 3

    Chọn nguồn và đích

    Chọn đơn vị bạn đang có và đơn vị bạn cần, hoặc dùng nút đổi để đảo hai đơn vị ngay lập tức.

  4. 4

    Đọc kết quả

    Kết quả cập nhật khi bạn nhập và cắt các số 0 không cần thiết ở cuối để dễ đọc.

Các hệ số chuyển đổi mà công cụ này sử dụng

Mỗi danh mục có một đơn vị cơ sở. Giá trị nhập vào trước hết được đổi về đơn vị cơ sở đó, sau đó chia cho hệ số của đơn vị đích. Cách này tránh sai số làm tròn phát sinh khi chuyển đổi qua nhiều bước.

Chiều dài (cơ sở: mét)

Đơn vị Hệ số sang mét
mét 1
kilômét 1.000
xăngtimét 0,01
milimét 0,001
inch 0,0254 (chính xác)
foot 0,3048 (chính xác)
yard 0,9144 (chính xác)
dặm 1.609,344 (chính xác)

Khối lượng (cơ sở: gam)

Đơn vị Hệ số sang gam
gam 1
kilôgam 1.000
miligam 0,001
tấn hệ mét 1.000.000
ounce (avoirdupois) 28,3495
pound (avoirdupois) 453,592
stone 6.350,29

Thể tích (cơ sở: lít)

Đơn vị Hệ số sang lít
lít 1
mililít 0,001
mét khối 1.000
gallon Mỹ 3,78541
quart Mỹ 0,946353
pint Mỹ 0,473176
cup Mỹ 0,236588
ounce chất lỏng Mỹ 0,0295735

Thời gian (cơ sở: giây)

Đơn vị Hệ số sang giây
giây 1
mili giây 0,001
phút 60
giờ 3.600
ngày 86.400
tuần 604.800
năm Julius 31.557.600

Tốc độ (cơ sở: mét trên giây)

Đơn vị Hệ số sang m/s
m/s 1
km/h 0,277778
mph 0,44704
knot 0,514444
ft/s 0,3048

Diện tích (cơ sở: mét vuông)

Đơn vị Hệ số sang m²
1
km² 1.000.000
cm² 0,0001
hecta 10.000
ft² 0,092903
acre 4.046,86

Lưu ý về lỗi thường gặp

  • Gallon Mỹ và gallon Anh khác nhau. Bộ chuyển đổi này dùng đơn vị thể tích của Mỹ. Nếu công thức Anh hoặc thông số kỹ thuật ghi imperial gallon, đừng coi đó là gallon Mỹ.
  • Nhiệt độ cần bộ chuyển đổi riêng. Celsius, Fahrenheit và kelvin cần độ lệch, không chỉ hệ số nhân.
  • Ký hiệu đơn vị giữ nguyên theo chuẩn quốc tế. m, kg, L, ft, mph và m² được giữ dưới dạng ký hiệu để công thức và nhãn không bị mơ hồ.

Câu hỏi thường gặp

Các đơn vị thể tích là hệ Mỹ: gallon, quart, pint, cup và ounce chất lỏng. Các đơn vị chiều dài và khối lượng hiện đại như inch, foot và pound được định nghĩa giống nhau trong hai hệ.

Foot quốc tế được định nghĩa từ năm 1959 là đúng 0,3048 m. Vì vậy, chuyển từ foot sang mét rồi quay lại foot sẽ trả về giá trị ban đầu, trừ phần làm tròn khi hiển thị.

Khi có thể, hãy đổi trực tiếp. Chọn tốc độ, đặt km/h làm nguồn và m/s làm đích để công cụ chỉ đi qua một đơn vị cơ sở.

Phép tính dùng số thực dấu phẩy động 64 bit, khoảng 15 đến 17 chữ số có nghĩa. Kết quả hiển thị cắt các số 0 ở cuối để tránh phần thập phân dài không cần thiết.

Công cụ liên quan