Trình mã hóa và giải mã Punycode
Chuyển đổi toàn bộ tên miền quốc tế giữa Unicode dễ đọc và dạng tương thích ASCII. Ví dụ bücher.de thành xn--bcher-kva.de. Máy chủ dùng PHP intl với Unicode UTS #46; công cụ không kiểm tra đăng ký, DNS, quyền sở hữu hay nguy cơ lừa đảo.
Cách chuyển đổi IDN
-
1
Chọn chiều chuyển đổi
Mã hóa đổi tên miền Unicode sang ASCII; giải mã đổi A-label như xn--bcher-kva về Unicode.
-
2
Nhập tên miền
Chỉ dán tên miền, không kèm giao thức, cổng, đường dẫn, truy vấn, mảnh hay địa chỉ email. Các nhãn phân tách bằng dấu chấm được xử lý cùng nhau.
-
3
Kiểm tra kết quả
Sao chép cách viết đã chuyển đổi, rồi xác minh với cơ quan đăng ký hoặc dịch vụ DNS trước khi sử dụng.
Tên Unicode và A-label
Phần mềm biểu diễn mỗi nhãn không phải ASCII bằng Punycode có tiền tố xn--; nhãn chỉ có ASCII được giữ nguyên.
| Dạng Unicode | Dạng tương thích ASCII |
|---|---|
bücher.de |
xn--bcher-kva.de |
café.com |
xn--caf-dma.com |
日本.jp |
xn--wgv71a.jp |
Công cụ gọi idn_to_ascii hoặc idn_to_utf8 của PHP với biến thể UTS #46 và cờ mặc định. UTS #46 ánh xạ và chuẩn hóa tên miền dự kiến trước khi chuyển đổi nhãn. Chuyển đổi thành công không chứng minh tên miền đã đăng ký, truy cập được, còn trống hoặc được một cơ quan đăng ký cụ thể chấp nhận.
An toàn và giới hạn
Punycode là cách mã hóa, không phải dấu hiệu tin cậy. Các ký tự Unicode khác nhau có thể trông giống nhau. Trang không dò ký tự dễ nhầm hoặc chữ viết trộn lẫn, cũng không tra DNS, WHOIS, chứng chỉ hay quy tắc đăng ký. Tên miền được gửi đến máy chủ của trang này để chuyển đổi.
Câu hỏi thường gặp
Không. Chỉ nhập tên miền như café.example; hãy bỏ giao thức, cổng, đường dẫn, truy vấn và mảnh.
Không. Nó chỉ cho biết máy chủ chuyển đổi được đầu vào. Chính sách đăng ký, giới hạn DNS và tình trạng còn trống phải kiểm tra riêng.
Không. Hãy xem chuỗi giải mã là dữ liệu và tự xác minh tên lạ.
Trên máy chủ của trang này bằng PHP intl và biến thể IDNA UTS #46.
Công cụ liên quan
Bảng tham chiếu ASCII
Bảng ASCII đầy đủ từ 0 đến 127 với giá trị thập phân, thập lục phân, bát phân, nhị phân và ký hiệu tham chiếu ký tự số HTML, gồm NUL, LF và DEL.
Tham chiếu ký tự HTML
Danh sách có thể tìm kiếm các thực thể HTML, mã tên và mã số tương ứng của chúng, cùng chức năng sao chép chỉ với một cú nhấp cho các ký tự đặc biệt và biểu tượng.
Bảng tham khảo phím tắt
Tìm phím tắt mặc định theo tài liệu của VS Code, Chrome và Bash dùng GNU Readline trên macOS, Windows và Linux.
Trình giải mã mã JavaScript (JavaScript Deobfuscator)
Giải mã mã JavaScript đã được rút gọn hoặc nén bằng cách đổi tên biến, giải mã chuỗi và mảng, đảo ngược cấu trúc dòng điều khiển và làm đẹp mã.
Trình định dạng HTML
Định dạng HTML cục bộ trong trình duyệt với thụt lề hai hoặc bốn khoảng trắng. HTML không được tải lên hoặc xác thực.
Bảng tra cứu nhanh Markdown
Tài liệu Markdown thực dụng với bản xem trước thực tế và ví dụ có thể sao chép cho tiêu đề, danh sách, bảng, mã, liên kết, hình ảnh và cú pháp GFM.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- Enkoder dan Dekoder Punycode [ID]
- Punycodeエンコーダー・デコーダー [JA]
- Koder i dekoder Punycode [PL]
- مُرمِّز ومفكّك Punycode [AR]
- Punycode 인코더·디코더 [KO]
- Codificador e decodificador Punycode [PT]
- Punycode-kodare och avkodare [SV]
- ตัวเข้ารหัสและถอดรหัส Punycode [TH]
- Codificador y decodificador Punycode [ES]
- Punycode-Kodierer und -Dekodierer [DE]
- Encodeur et décodeur Punycode [FR]
- Punycode coderen en decoderen [NL]
- Punycode Encoder Decoder [EN]
- Codificatore e decodificatore Punycode [IT]
- Кодировщик и декодировщик Punycode [RU]
- Punycode kodlayıcı ve kod çözücü [TR]
- Punycode 编码解码器 [ZH]