Chuyển đổi từ Gwei sang Ether
1 ETH = 10⁹ Gwei
Tiếp theoEthereum biểu thị giá gas theo đơn vị Gwei nhưng hiển thị số dư bằng Ether, còn dữ liệu giao dịch thô lại được trả về dưới dạng Wei. Bộ chuyển đổi này nhận một số tiền Gwei và trả về giá trị Ether theo tỷ lệ cố định 10^9 Gwei trên 1 Ether, giúp bạn nhanh chóng biết giá gas hoặc phí giao dịch tương ứng bao nhiêu ETH.
Cách chuyển đổi Gwei sang Ether
-
1
Nhập một số tiền bằng Gwei
Nhập giá trị cần chuyển đổi, ví dụ 21000 Gwei cho một giao dịch chuyển đơn giản hoặc 30 Gwei cho mức giá gas thông thường.
-
2
Chuyển đổi giá trị
Bấm Chuyển đổi và công cụ sẽ chia số tiền cho 10^9 để có giá trị quy ra Ether.
-
3
Đọc kết quả bằng Ether
Kết quả được hiển thị bằng ETH với tối đa 18 chữ số thập phân, nhờ đó các giá trị nhỏ như 1 Gwei = 0,000000001 ETH hiển thị đầy đủ.
-
4
Sử dụng giá trị
Áp dụng kết quả để ước tính một khoản phí, ví dụ 21000 gas ở mức 30 Gwei tốn khoảng 0,00063 ETH.
Giải thích về quy mô đơn vị của Ethereum
Ethereum sử dụng hệ thống biểu diễn giá trị bằng số thập phân cố định cho các dư nợ: mọi giá trị đều được lưu dưới dạng một số nguyên đơn vị Wei, trong khi các đơn vị dễ sử dụng chỉ là tên gọi gọi tắt cho các lũy thừa cụ thể của số 10.
Tham chiếu đơn vị
| Đơn vị | Giá trị Wei | Số thập phân so với Ether | Cách sử dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| Wei | 1 | 10^-18 ETH | Lưu trữ hợp đồng thông minh, cấp độ thấp |
| Kwei | 1.000 | 10^-15 ETH | Rất hiếm khi sử dụng |
| Mwei | 1.000.000 | 10^-12 ETH | Một số xử lý nội bộ của stablecoin |
| Gwei | 1.000.000.000 | 10^-9 ETH | Giá gas, phí cơ bản theo EIP-1559 |
| Microether | 10^12 | 10^-6 ETH | Rất hiếm khi sử dụng |
| Milliether | 10^15 | 10^-3 ETH | Rất hiếm khi sử dụng |
| Ether | 10^18 | 1 ETH | Số dư dành cho người dùng |
Vì sao toán học số nguyên quan trọng
Một đơn vị Ether bằng 1.000.000.000.000.000.000 Wei. Các số trong JavaScript chỉ có thể biểu diễn các số nguyên chính xác đến giá trị 2^53 − 1 (khoảng 9,007 × 10^15); do đó, mọi giá trị lớn hơn khoảng 0,009 ETH sẽ mất độ chính xác khi được lưu trữ dưới dạng số thường. Các lệnh hợp đồng yêu cầu đầu vào dạng uint256 sẽ từ chối các giá trị đã bị làm tròn một cách âm thầm.
Bộ chuyển đổi này định dạng kết quả với tối đa 18 chữ số thập phân, nhờ đó một giá trị như 1 Gwei = 0,000000001 ETH hiển thị đầy đủ. Nếu bạn đang xây dựng hợp đồng hoặc dApp, hãy tiếp tục làm việc với số nguyên Wei và dùng thư viện BigInt trong JavaScript để có phép tính số nguyên chính xác.
Tính toán chi phí gas
Phí giao dịch tính bằng Wei là gasUsed × gasPrice. Một lần chuyển ETH đơn giản tiêu tốn 21.000 gas; với giá gas là 30 Gwei, điều này tương đương 21000 × 30_000_000_000 = 630_000_000_000_000 Wei, tức 0,00063 ETH. Theo EIP-1559, hãy dùng gasUsed × (baseFeePerGas + priorityFeePerGas) với mức trần là maxFeePerGas.
Câu hỏi thường gặp
Giá gas thông thường chỉ vào khoảng vài nanoETH. Biểu diễn giá này dưới dạng 30 Gwei dễ đọc và so sánh hơn 0,00000003 ETH. Đây hoàn toàn chỉ là một quy ước hiển thị; mạng lưới lưu trữ mọi giá trị bằng đơn vị Wei.
Không. Kết quả được hiển thị với tối đa 18 chữ số thập phân, nên 1 Gwei hiển thị chính xác là 0,000000001 ETH và không có gì bị cắt bớt âm thầm.
Tên các đơn vị và hệ thống số thập phân hoàn toàn giống nhau trên tất cả các chuỗi EVM; do đó, 1 Gwei luôn bằng 10^9 đơn vị token bản địa của chuỗi tính theo Wei. Chỉ có giá trị đơn vị token và giá trị USD là khác nhau.
Có, trường nhập liệu chấp nhận ký hiệu khoa học như 1.5e18 và chuyển đổi theo cùng tỷ lệ 10^9, nên 1.5e18 Gwei trở thành 1500000000 ETH.
Công cụ liên quan
Bộ mã hóa tệp Base64
Mã hóa mọi tệp (PDF, ZIP, ảnh, tệp thực thi) thành văn bản Base64 để nhúng vào JSON, email, YAML hoặc data URI. Chạy cục bộ, không tải lên.
Trình tạo CSR
Tạo Yêu cầu ký chứng chỉ dạng PEM và private key RSA tương ứng. Chỉ định common name, các trường tổ chức và kích thước khóa (2048, 3072 hoặc 4096 bit).
Bộ mã hóa và giải mã Base58
Mã hóa văn bản UTF-8 hoặc byte thập lục phân và giải mã Base58 an toàn bằng bảng chữ cái Bitcoin, Ripple hoặc Flickr.
Nhận diện mật mã
Dán văn bản mã hóa vào, công cụ nhận diện sẽ gợi ý các sơ đồ mã hóa/mật mã khả dĩ: Base64, hex, nhị phân, Morse, Caesar hoặc thay thế, JWT và các hàm băm phổ biến.
Bộ mã hóa mật mã Caesar
Mã hóa và giải mã văn bản bằng mật mã Caesar. Hỗ trợ mọi độ dịch 1-25, có ROT13 như một trường hợp đặc biệt, giữ nguyên dấu câu và chữ hoa/thường.
Trình kiểm tra checksum
Tính checksum MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 hoặc CRC32 của bất kỳ văn bản nào và đối chiếu với giá trị mong đợi để có kết luận rõ ràng là khớp hay không.
Công cụ này có phiên bản bằng các ngôn ngữ khác
- Conversor de Gwei para Ether [PT]
- Convertidor de Gwei a Ether [ES]
- GweiからEtherへの変換ツール [JA]
- محول Gwei إلى Ether [AR]
- Gwei till Ether-konverter [SV]
- Convertisseur Gwei en Ether [FR]
- Gwei zu Ether Konverter [DE]
- เครื่องแปลง Gwei เป็น Ether [TH]
- Gwei에서 Ether로 변환기 [KO]
- Gwei naar Ether-converter [NL]
- Konverter Gwei ke Ether [ID]
- Konwerter Gwei do Ethera [PL]
- Конвертер Gwei в Ether [RU]
- Gwei'dan Ether'e Çevirici [TR]
- Gwei 转 Ether 转换器 [ZH]
- Gwei to Ether Converter [EN]
- Convertitore da Gwei a Ether [IT]